tóc mây

Học thuật
Thân thiện
tóc mây

Một cô gái có mái tóc mây dài thướt tha.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mái tóc đẹp, mượt , óng ả của phụ nữ: "tóc mây" một từ cổ, dùng để chỉ mái tóc đẹp, mềm mại bồng bềnh như mây, thường dành cho phụ nữ Á Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thiếu nữ ấy mái tóc mây dài thướt tha. ( gái ấy mái tóc đẹp, mượt dài thướt tha.)
    • Trong thơ ca cổ, vẻ đẹp của người con gái thường được với làn mây, mái tóc mây. (Trong thơ ca cổ, vẻ đẹp của người con gái thường được so sánh với làn mây, mái tóc đẹp như mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mái tóc mây": thường đi kèm với từ "mái" để nhấn mạnh hình ảnh mái tóc.
    • Nàng cúi đầu, mái tóc mây buông xõa. (Nàng cúi đầu, mái tóc đẹp mượt buông xõa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tóc mượt: tóc mềm mại, bóng mượt.
  • Tóc óng ả: tóc ánh sáng, bóng đẹp.
  • Mây: (nghĩa gốc) chỉ đám hơi nước trên trời, dùng để so sánh vẻ đẹp mềm mại, bồng bềnh.
Từ đồng nghĩa
  • Tóc huyền: (từ cổ) chỉ mái tóc đen, dài đẹp.
  • Tóc mây tóc huyền đều những từ mang tính chất ước lệ, hình tượng trong văn chương cổ.
Lưu ý sử dụng
  • "Tóc mây" một từ tính chất văn chương, ước lệ, thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ hoặc cách nói trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại.
  • Từ này chủ yếu miêu tả vẻ đẹp truyền thống của phụ nữ.
tóc mây

Một cô gái có mái tóc mây dài thướt tha.

  1. Mái tóc đẹp của phụ nữ á đông.

Từ gần giống